Bồn nước inox ngang Tân Á Đại Thành TA700
BỒN INOX SUS 304
Sản phẩm bồn nước Inox có dung tích từ 300 lít đến 3000 lít, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hàn lăn tiên tiến, nguyên vật liệu là thép không gỉ SUS 304 siêu bền đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, bề mặt vật liệu có độ bóng cao, đảm bảo tính thẩm mỹ cho kiến trúc công trình, đáp ứng nhu cầu sử dụng nước sạch của các hộ gia đình, nhà hàng, khách sạn.
Đặc biệt bồn nước Inox công nghiệp có dung tích từ 10.000 đến 30.000 lít được chế tạo trên dây chuyền máy móc thiết bị tiên tiến nhất thế giới khẳng định được chất lượng sản phẩm đáp ứng nhu cầu sử dụng cho các khu chung cư cao tầng và nhà máy công
nghiệp.
TÍNH NĂNG
Vật Liệu Inox Sus 304: Sản phẩm bồn nước được chế tạo bằng vật liệu thép không gỉ SUS 304 siêu bền.
Công Nghệ Hàn Lăn Tự Động: Để đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ của sản phẩm, công nghệ hàn lăn tự động được ứng dụng sản xuất Bồn Inox SUS 304.
Logo Dập Nổi: Công nghệ dập nổi. Logo thể hiện rõ nét trên chụp bồn.
Thời Gian Bảo Hành Và Tiêu Chuẩn Chất Lượng: Toàn bộ quá trình sản xuất được áp dụng theo hệ thống quản lý đạt tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001: 2008. Nhằm khẳng định chất lượng tuyệt hảo, bồn Inox SUS 304 Đại Thành được bảo hành lên đến 10 năm.
KÍCH THƯỚC KỸ THUẬT:
BỒN INOX 304 – ĐỨNG
| STT | Mã Sản Phẩm | Đường kính
(mm) |
Chiều cao
(mm) |
Giá Đỡ | |
| Rộng (mm) | Cao (mm) | ||||
| 1 | I310 | 630 | 1.340 | 680 | 320 |
| 2 | I500 | 720 | 1.410 | 770 | 320 |
| 3 | I700 | 720 | 1.610 | 770 | 320 |
| 4 | I1.000 | 940 | 1.630 | 990 | 320 |
| 5 | I1.200 | 980 | 1.610 | 1.030 | 320 |
| 6 | I1.300 | 1.030 | 1.760 | 1.080 | 320 |
| 7 | I1.500 | 1.170 | 1.650 | 1.230 | 320 |
| 8 | I2.000 | 1.170 | 1.990 | 1.230 | 320 |
| 9 | I2.500 | 1.420 | 1.750 | 1.480 | 320 |
| 10 | I2.500 | 1.170 | 2.190 | 1.230 | 320 |
| 11 | I3.000 | 1.360 | 2.340 | 1.420 | 320 |
| 12 | I3.500 | 1.360 | 2.590 | 1.420 | 320 |
| 13 | I4.000 | 1.360 | 2.990 | 1.420 | 320 |
| 14 | I5.000 | 1.360 | 3.440 | 1.420 | 320 |
| 15 | I6.000 | 1.420 | 4.160 | 1.480 | 320 |
BỒN INOX 304 NGANG
| STT | Mã Sản Phẩm | Đường kính
(mm) |
Chiều dài
(mm) |
Chiều cao
(mm) |
Giá Đỡ | ||
| Dài (mm) | Rộng (mm) | Cao (mm) | |||||
| 1 | I310 | 630 | 1.150 | 780 | 900 | 680 | 310 |
| 2 | I500 | 720 | 1.220 | 870 | 900 | 770 | 310 |
| 3 | I700 | 720 | 1.420 | 870 | 1.140 | 770 | 310 |
| 4 | I1.000 | 940 | 1.440 | 1.110 | 1.130 | 990 | 540 |
| 5 | I1.200 | 980 | 1.420 | 1.150 | 1.130 | 1.030 | 540 |
| 6 | I1.300 | 1.030 | 1.570 | 1.210 | 1.130 | 1.080 | 600 |
| 7 | I1.500 | 1.170 | 1.460 | 1.350 | 1.130 | 1.220 | 640 |
| 8 | I2.000 | 1.170 | 1.800 | 1.350 | 1.480 | 1.220 | 640 |
| 9 | I2.500 | 1.170 | 2.000 | 1.350 | 1.720 | 1.220 | 640 |
| 10 | I2.500 | 1.420 | 1.560 | 1.620 | 1.140 | 1.480 | 860 |
| 11 | I3.000 | 1.360 | 2.150 | 1.560 | 1.680 | 1.420 | 760 |
| 12 | I3.500 | 1.360 | 2.400 | 1.560 | 1.980 | 1.420 | 760 |
| 13 | I4.000 | 1.360 | 2.800 | 1.560 | 2.300 | 1.420 | 760 |
| 14 | I5.000 | 1.360 | 3.280 | 1.560 | 2.840 | 1.410 | 760 |
| 15 | I6.000 | 1.420 | 4.000 | 1.570 | 3.550 | 1.470 | 860 |
Bàn cầu TOTO MS366T7
LAVABO IMEX IM 1315D
Chậu treo tường Inax L-298V&L-298VD
Lavabo âm bàn INAX L-2293V
Lavabo CAESAR LF5232
Lavabo âm bàn INAX AL-2216V
Lavabo Caesar LF2270
Lavabo Caesar LF5239S
Lavabo CAESAR LF5254
Bồn tiểu nam Caesar UF0286
Tiểu Nam Caesar U0210+BF410
Tiểu nam CAESAR U0231
Cầu 1 khối Inax AC-909VRN-1
Bồn tiểu nam Caesar UF0265
Tiểu nam CAESAR U0230
Giá để bọt biển GCH05
Giá để cốc đôi GCH08
Bồn cầu 2 khối Caesar CD1340
Chậu lavabo đặt bàn Inax L-465V
Bồn cầu Caesar CD1341
Hộp đựng giấy GCK10
Giá để cốc GCH07
Giá treo, kệ treo GCK29
Chậu rửa đá nhân tạo Model S2NC
Bồn cầu 1 khối CR-109
Bồn cầu 1 khối fotar model 7979
ĐÈN TƯỜNG HUFA V103/1
ĐÈN CHÙM ĐỒNG CĐ 1217/15
Bồn cầu 1 khối Inax AC-1008VRN
ĐÈN TƯỜNG HUFA V075/1Đ
Sen tắm âm tường nóng lạnh Inax BFV-81SEW
Bồn nước Đại Thành PLus 4000L Ngang



There are no reviews yet.